Từ điển Hán Nôm

Bộ mẫn (mǐn) 皿

Các biến thể: 皿

Giải nghĩa: bát dĩa.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

7 nét

𥀿

8 nét

𥁄 𥁅

9 nét

𥁈 𥁉 𥁊 𥁋 𥁍 𥁔

10 nét

㿿 䀀 𥁎 𥁏 𥁐 𥁓 𥁕 𥁖 𥁘 𥁚 𥁛 𥁜 𥁝

11 nét

𥁞 𥁠 𥁡 𥁢 𥁩 𥁪 𥁫

12 nét

𥁬 𥁭 𥁮 𥁰 𥁱 𥁳 𥁵 𥁶 𥁷

13 nét

𥁸 𥁺 𥁻 𥁼 𥂁

14 nét

𥂃 𥂄 𪾔

15 nét

𥂇 𥂈 𥂊 𥂏 𥂐 𥂢

16 nét

𥂔 𥂕 𥂖 𥂗 𥂘 𥂙 𥂠 𥂡 𥂤 𥂷

17 nét

𥂥 𥂦 𥂧 𥂩 𥂫 𥂬 𥂯 𥂰 𥂱 𥂲 𥂳 𥂴 𥂶

18 nét

𥂹 𥂺 𥂻 𥂼 𥂾 𥃀 𥃆 𪾙

19 nét

𥃁 𥃂 𥃃

20 nét

𥃇 𥃈 𥃉 𥃊 𥃍 𥃎 𥃏 𥃐

21 nét

22 nét

𥃓 𥃕 𥃖

23 nét

𥃙

24 nét

𥃘 𥃚 𥃛 𥃜

25 nét

𥃡

26 nét

𥃝

29 nét