Từ điển Hán Nôm

Bộ mâu (máo) 矛

Các biến thể: 矛

Giải nghĩa: cây giáo để đâm.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

8 nét

9 nét

𥍟 𥍠

10 nét

𥍡 𥍢 𥍤 𥍥 𥍦

11 nét

𥍧

12 nét

𥍫 𥍮 𥍰

13 nét

𥍵 𥍼

14 nét

𥍶 𥍷 𥍸 𥍻 𥍽 𥍾 𥍿 𥎀 𥎂

15 nét

𥎃 𥎄 𥎅 𥎇 𥎉 𥎌

16 nét

𥎊 𥎋

17 nét

𥎏 𥎑 𥎒

18 nét

𥎓 𥎔 𥎕

19 nét

𥎘 𥎙 𥎚 𥎜

20 nét

𥎞 𥎠

21 nét

𥎝

23 nét

𥎢 𥎣

24 nét

34 nét

𥎤

36 nét

𥎥