Từ điển Hán Nôm

Bộ thỉ (shǐ) 矢

Các biến thể: 矢

Giải nghĩa: cây tên, mũi tên.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

7 nét

𥎦 𥎧 𥎨

8 nét

9 nét

𥎩 𥎪 𥎫 𥎬 𥎭 𥎯

10 nét

𥎰 𥎲 𥎵 𥎶 𥎷 𥎸

11 nét

𥎻 𥎼 𥎽 𥎾 𥎿 𥏀 𥏁 𥏂 𥏆 𥏉 𥏋 𥏌

12 nét

𥏏 𥏔 𥏟

13 nét

𥏚 𥏛 𥏜 𥏞 𥏢 𥏣 𥏦 𥏧 𥏩

14 nét

𥏫 𥏬 𥏭

15 nét

𥏲 𥏳 𥏴 𥏵 𥏸 𥏹

16 nét

𥏻 𥏼 𥏾

17 nét

𥐃 𥐄 𥐅

18 nét

𥐊

19 nét

𥐎

20 nét