Từ điển Hán Nôm

Bộ trúc (zhú) 竹

Các biến thể: 竹, ⺮

Giải nghĩa: tre trúc.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𥫗

8 nét

𥫚 𫁰

9 nét

竿 𥫠 𥫡 𥫣 𥫪 𥫫 𥫬

10 nét

𥫱 𥫶 𥫺 𥫻 𥫼 𥫽 𥬀 𥬇 𥬗 𥬙 𫁲 𫁷

11 nét

𥬌 𥬏 𥬑 𥬓 𥬔 𥬖 𥬘 𥬚 𥬛 𥬜 𥬞 𥬟 𥬠

12 nét

笿 𥬬 𥬯 𥬰 𥬲 𥬵 𥬶 𥬷 𥬸 𥬹 𥬺 𥬻 𥬽 𥬾 𥬿 𥭀 𥭉 𥭊 𥭕 𥭱

13 nét

筿 𥭐 𥭒 𥭓 𥭖 𥭗 𥭙 𥭛 𥭝 𥭟 𥭣 𥭤 𥭥 𥭦 𥭧 𥭨 𥭩 𥭪 𥭬 𥭭 𥭮 𥭯 𥭰 𥭷 𥭸 𥭼 𥮄 𥮅 𥮉 𥮋

14 nét

𥮏 𥮑 𥮒 𥮓 𥮔 𥮕 𥮘 𥮙 𥮚 𥮛 𥮜 𥮝 𥮞 𥮟 𥮠 𥮡 𥮢 𥮣 𥮥 𥮦 𥮧 𥮩 𥮪 𥮫 𥮭 𥮮 𥮯 𥮵 𥮾 𥯃 𥯄 𥯆 𥯘 𥯦 𥯧 𥯮 𥯶 𥯻 𥯼 𫂆 𫂈

15 nét

𥯒 𥯓 𥯕 𥯗 𥯛 𥯟 𥯠 𥯤 𥯩 𥯫 𥯬 𥯭 𥯯 𥯰 𥯱 𥯲 𥯴 𥯵 𥯷 𥯹 𥯺 𥯽 𥯾 𥯿 𥰂 𥰉 𥰋 𥰓 𥰞 𥰭 𥱑

16 nét

𥯣 𥰘 𥰙 𥰚 𥰟 𥰠 𥰡 𥰢 𥰣 𥰤 𥰥 𥰦 𥰩 𥰫 𥰬 𥰮 𥰯 𥰰 𥰴 𥰵 𥰶 𥰷 𥰸 𥰹 𥰺 𥰽 𥰾 𥰿 𥱃 𥱄 𥱅 𥱆 𥱇 𥱊 𥱏 𥱐 𥱔 𥱕 𥱡 𥱩 𥱻 𥲗 𥲽 𫂓 𫂖

17 nét

篿 𥱵 𥱷 𥱼 𥱾 𥱿 𥲀 𥲃 𥲅 𥲈 𥲌 𥲏 𥲒 𥲓 𥲔 𥲖 𥲘 𥲙 𥲚 𥲝 𥲞 𥲣 𥲤 𥲦 𥲧 𥲨 𥲩 𥲫 𥲬 𥲮 𥲯 𥲻 𥲼 𥲾 𥳔 𥳤 𥳪 𥳲 𥳿

18 nét

𥳊 𥳋 𥳍 𥳐 𥳑 𥳒 𥳓 𥳘 𥳙 𥳛 𥳝 𥳞 𥳦 𥳧 𥳨 𥳩 𥳫 𥳭 𥳮 𥳯 𥳷 𥳹 𥳾 𥴀 𥴂 𥴈 𥴓 𥴔 𥴖 𥴤 𥴦

19 nét

簿 𥴢 𥴣 𥴥 𥴧 𥴨 𥴩 𥴫 𥴭 𥴮 𥴰 𥴲 𥴳 𥴴 𥴶 𥴷 𥴸 𥴹 𥴺 𥴽 𥴾 𥵃 𥵅 𥵊 𥵐 𥵑 𥵓 𥵚 𥵵

20 nét

𥵡 𥵢 𥵣 𥵤 𥵥 𥵨 𥵩 𥵭 𥵮 𥵰 𥵱 𥵲 𥵳 𥵴 𥵶 𥵸 𥵹 𥵼 𥵽 𥶴 𥶼

21 nét

𥶈 𥶉 𥶊 𥶋 𥶎 𥶒 𥶓 𥶕 𥶖 𥶘 𥶙 𥶚 𥶛 𥶝 𥶞 𥶟 𥶪 𥶫 𥶬 𥶭 𥶵 𥶶 𥶸 𥶺

22 nét

𥶹 𥶾 𥷂 𥷃 𥷉 𥷋 𥷐 𥷑

23 nét

𥷕 𥷖 𥷗 𥷙 𥷚 𥷛 𥷝 𥷟 𥷠 𥷢 𥷣 𥷤 𥷥 𥷦 𥷮 𥷯

24 nét

𥷩 𥷭 𥷰 𥷲 𥷸 𥷼 𥷽

25 nét

𥷾 𥷿

26 nét

𥸀 𥸂 𥸃 𥸅 𥸊 𥸋

27 nét

𥸐 𥸑 𥸕 𥸖

28 nét

𥸜 𥸠

29 nét

𥸘

30 nét

𥸡 𥸢

32 nét

𥸤