Từ điển Hán Nôm

Bộ mễ (mǐ) 米

Các biến thể: 米

Giải nghĩa: gạo.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

7 nét

𥸦

8 nét

𥸨

9 nét

𥸫 𥸭 𥸮

10 nét

𥸳 𥸵 𥸶 𥸷 𥸸 𥸽 𥸾

11 nét

𥹁 𥹃 𥹄 𥹅 𥹈 𥹋 𥹎 𥹐 𥹔 𥹕 𥹗

12 nét

𥹏 𥹛 𥹝 𥹞 𥹟 𥹡 𥹢 𥹣 𥹤 𥹥 𥹦 𥹪 𥹭

13 nét

𥹳 𥹴 𥹹 𥹺 𥹻 𥹼 𥹽 𥹾 𥹿 𥺁 𥺅 𥺇 𥺈 𥺋 𥺌

14 nét

粿 𥺘 𥺚 𥺛 𥺞 𥺟 𥺠 𥺡 𥺢 𥺣 𥺤 𥺳 𥺶 𥺸

15 nét

𥻁 𥻂 𥻃 𥻅 𥻆 𥻈 𥻊 𥻌 𥻎 𥻏 𥻐 𥻑 𥻓 𥻔 𥻕 𥻖 𥻟

16 nét

𥻤 𥻦 𥻧 𥻩 𥻪 𥻫 𥻭 𥻯 𥻰 𥻳 𥻵 𥻷 𥼅 𥼓

17 nét

𥼁 𥼄 𥼆 𥼇 𥼈 𥼉 𥼊 𥼋 𥼔 𥼗

18 nét

𥼙 𥼚 𥼝 𥼠 𥼡 𥼥 𥼫 𥼯 𥼿 𥽃

19 nét

𥼶 𥼷 𥼸 𥼹 𥼺 𥼽 𥼾 𥽀 𥽂 𥽅 𥽇 𥽈 𥽉 𥽊

20 nét

𥽏 𥽑 𥽒 𥽓 𥽘

21 nét

𥼼 𥽖 𥽙 𥽚 𥽛

22 nét

𥽠 𥽣 𥽦 𥽧 𥽨

23 nét

𥽭 𥽮 𥽱

24 nét

𥽲 𥽴

25 nét

𥽶 𥽷 𥽹 𥽼

26 nét

𥽻 𥽽 𥽾 𥽿

27 nét

𥾀 𥾁

30 nét

𥾂

33 nét

𥾄