Từ điển Hán Nôm

Bộ mịch (mì) 糸

Các biến thể: 糸, 纟

Giải nghĩa: sợi tơ nhỏ.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𫄙

5 nét

6 nét

7 nét

𫄚 𫄛

8 nét

糿 线 𥾆 𦈈

9 nét

𥾍 𥾎 𥾏 𥾐 𥾑 𥾒 𥾖 𦈉 𫄠 𫄡 𫄢 𫄣 𫄤 𫄧

10 nét

𥾙 𥾚 𥾜 𥾝 𥾞 𥾟 𥾠 𥾡 𥾢 𥾤 𥾥 𥾦 𥾧 𥾨 𥾩 𥾪 𥾫 𥾬 𥾭 𥾰 𥾱 𥾲 𥾴 𥾺 𥾻 𦈋 𦈌 𦈐 𫄥 𫄨

11 nét

紿 绿 𥿃 𥿄 𥿅 𥿇 𥿈 𥿉 𥿊 𥿋 𥿌 𥿎 𥿏 𥿐 𥿑 𥿒 𥿓 𥿗 𥿛 𥿜 𥿟 𥿱 𦈎 𦈏 𫃠 𫄫

12 nét

𥿪 𥿫 𥿬 𥿭 𥿮 𥿯 𥿰 𥿲 𥿳 𥿴 𥿶 𥿷 𥿸 𥿼 𥿾 𥿿 𦀂 𦀇 𦀉 𦀏 𦈑 𦈒 𦈓 𦈔 𦈕 𦈘 𫄬 𫄭

13 nét

絿 𦀒 𦀓 𦀗 𦀘 𦀙 𦀚 𦀛 𦀝 𦀞 𦀟 𦀠 𦀢 𦀣 𦀤 𦀥 𦀦 𦀧 𦀭 𦀰 𦀳 𦁃 𦁄 𦈖 𦈗 𦈙 𫄰 𫄲

14 nét

綿 𦁆 𦁇 𦁉 𦁋 𦁌 𦁎 𦁑 𦁒 𦁓 𦁔 𦁖 𦁘 𦁚 𦁛 𦁜 𦁝 𦁞 𦁢 𦁤 𦁥 𦁮 𦁯 𦁰 𦁱 𦁴 𦁵 𦁷 𦂓 𦂝 𦂲 𦈚 𫄱 𫄳 𫄴

15 nét

緿 𦂁 𦂂 𦂃 𦂅 𦂈 𦂊 𦂌 𦂎 𦂏 𦂐 𦂔 𦂖 𦂗 𦂘 𦂙 𦂚 𦂛 𦂜 𦂞 𦂟 𦂠 𦂡 𦂯 𦂰 𦂳 𦂴 𦂵 𦂶 𦂷 𦂺 𦃁 𦃈 𦃐 𦃑 𦃛 𦃜 𦃝 𦈛 𦈜 𦈝 𫃵 𫄶

16 nét

𦃂 𦃃 𦃄 𦃅 𦃆 𦃉 𦃌 𦃍 𦃎 𦃏 𦃖 𦃘 𦃚 𦃞 𦃟 𦃠 𦃣 𦃥 𦃦 𦃧 𦃨 𦃪 𦃬 𦃰 𦃱 𦃳 𦃻 𦄅 𦈞 𦈟 𫄷

17 nét

縿 𦄉 𦄊 𦄍 𦄎 𦄐 𦄑 𦄒 𦄕 𦄖 𦄗 𦄘 𦄙 𦄚 𦄛 𦄡 𦄱 𦄲 𦄳 𦄽 𦅁 𦅷 𦈠 𦈡 𫄸

18 nét

𦄼 𦄾 𦄿 𦅀 𦅂 𦅃 𦅅 𦅇 𦅉 𦅌 𦅍 𦅎 𦅏 𦅐 𦅑 𦅒 𦅓 𦅕 𦅗 𦅘 𦅦 𦅧 𦅨 𦅩 𦅪 𦅫 𦅬 𦅳 𦅵

19 nét

𦅸 𦅹 𦅻 𦅽 𦅾 𦆀 𦆁 𦆂 𦆃 𦆅 𦆇 𦆈 𦆉 𦆊 𦆌 𦆍 𦆎 𦆕 𦆖 𦆗 𦆘 𦆶

20 nét

繿 𦆜 𦆝 𦆠 𦆡 𦆢 𦆣 𦆤 𦆥 𦆧 𦆩 𦆪 𦆫 𦆬 𦆯 𦆰 𦆵 𦆼 𦇃 𦇎

21 nét

𦆽 𦆾 𦆿 𦇀 𦇁 𦇂 𦇆 𦇈 𦇍 𦇏 𦇐 𦇑 𦇓 𦇗

22 nét

𦇕 𦇚 𦇜 𦇡 𦇢 𦇣 𦇤 𦇥 𦇧 𦇨 𦇩 𦇪

23 nét

𦇫 𦇶

24 nét

𦇰 𦇲 𦇳 𦇷 𦇹

25 nét

𦇺 𦇻 𦇼 𦇽

27 nét

𦇾 𦈀 𦈁

28 nét

𦈃 𦈄

29 nét

31 nét

𦈇