Từ điển Hán Nôm

Bộ phũ (fǒu) 缶

Các biến thể: 缶

Giải nghĩa: đồ sành.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𦈢

8 nét

9 nét

𦈣

10 nét

𦈧 𦈨

11 nét

𦈩 𦈪 𦈫 𦈭 𦈮

12 nét

缿 𦈯 𦈱

13 nét

𦈴 𦈵 𦈶

14 nét

𦈹 𦈻 𦈼

15 nét

𦉁 𦉂 𦉄 𦉆 𦉇

16 nét

𦉈 𦉌 𦉍 𦉐

17 nét

𦉏 𦉔

18 nét

𦉋 𦉑 𦉕 𦉖 𦉘

19 nét

𦉙 𦉚 𦉜

20 nét

21 nét

𦉞 𦉠

22 nét

23 nét

𦉡 𦉢 𦉣

24 nét

𦉥 𦉦

32 nét

𦉩