Bộ dương (yáng) 羊

Các biến thể: 羊

Giải nghĩa: con dê.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𦍌

7 nét

17 nét

𦎸 𦏁 𦏊

20 nét

𦏙 𦏝 𦏟 𦏠

21 nét

𦏢 𦏣 𦏧

22 nét

𦏨 𦏩

23 nét

𦏪 𦏫

24 nét

𦏬

25 nét

𦏭

27 nét

𦏯 𦏱

30 nét

𦏰