Từ điển Hán Nôm

Bộ dương (yáng) 羊

Các biến thể: 羊

Giải nghĩa: con dê.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𦍌

7 nét

8 nét

𦍎 𦍏 𦍐 𦍑

9 nét

𦍓 𦍔 𦍕

10 nét

𦍗 𦍘 𦍙 𦍛 𦍜 𦍝 𦍞 𦍠 𦍣 𦍤

11 nét

𦍚 𦍥 𦍨 𦍩 𦍪 𦍫 𦍬 𦍲 𦍳 𦍶

12 nét

𦍹 𦍻 𦍼 𦍽 𦍾 𦍿 𦎀 𦎂 𦎃 𦎅

13 nét

𦎆 𦎇 𦎈 𦎉 𦎋 𦎌 𦎍 𦎏 𦎒

14 nét

𦎗 𦎘 𦎙 𦎜 𦎝 𦎞 𦎟

15 nét

𦎣 𦎤 𦎥 𦎦 𦎩 𦎫 𦎬 𫅗

16 nét

𦎧 𦎯 𦎱 𦎴 𦎺 𦎻 𦎽 𦏃

17 nét

𦎸 𦏁 𦏊

18 nét

𦎼 𦏆 𦏇 𦏈 𦏉 𦏋 𦏌 𦏍 𦏑

19 nét

𦏖 𦏘 𦏚 𦏛

20 nét

𦏙 𦏝 𦏟 𦏠

21 nét

𦏢 𦏣 𦏧

22 nét

𦏨 𦏩

23 nét

𦏪 𦏫

24 nét

𦏬

25 nét

𦏭

27 nét

𦏯 𦏱

30 nét

𦏰