Từ điển Hán Nôm

Bộ vũ (yǔ) 羽

Các biến thể: 羽

Giải nghĩa: lông vũ.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

8 nét

𦏲

9 nét

羿 𦏴 𦏵 𦏶 𦏸 𦏹 𦏺 𦏻 𦏼 𦏿 𦐀

10 nét

𦐂 𦐃 𦐄 𦐈 𦐉 𦐊 𦐋 𦐌 𦐍 𦐎 𦐓

11 nét

𦐕 𦐖 𦐗 𦐘 𦐙 𦐚 𦐛 𦐜 𦐝 𦐞 𦐟 𦐢

12 nét

𦐣 𦐥 𦐦 𦐧 𦐨 𦐩 𦐪 𦐫 𦐬 𦐭 𦐮 𦐯 𦐰 𦐱 𦐲

13 nét

𦐺 𦐻 𦐼 𦐽 𦑁 𦑂 𦑄

14 nét

𦑇 𦑈 𦑉 𦑊 𦑏 𦑐 𦑖 𦑥 𦑯

15 nét

𦑚 𦑞 𦑟 𦑡 𦑢 𦑣 𦑤 𦑦 𦑧 𦑨 𦑩 𦑪 𦑭 𦑮 𦑺 𦒁

16 nét

𦑰 𦑱 𦑲 𦑳 𦑴 𦑵 𦑶 𦑷 𦑽 𦒂 𦒃 𦒞 𫅭

17 nét

𦒄 𦒆 𦒉 𦒊 𦒋 𦒐 𦒖

18 nét

𦒎 𦒏 𦒑 𦒒 𦒓 𦒔 𦒕 𦒗 𦒚 𦒛 𦒟

19 nét

𦒇 𦒜 𦒝 𦒠 𦒡

20 nét

翿 耀 𦒢 𦒣 𦒥 𦒨 𦒩 𦒪 𦒫

21 nét

𦒦 𦒬

22 nét

𦒧 𦒭 𦒮 𦒯