Từ điển Hán Nôm

Bộ lão (lǎo) 老

Các biến thể: 老

Giải nghĩa: già.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

𦒱

7 nét

𦒳

8 nét

𦒲 𦒶 𦒷

9 nét

𦒻

10 nét

𦒸

11 nét

𦒺 𦒽 𦒾 𦒿

12 nét

𦓀

15 nét

𦓂 𦓆

16 nét

𦓃 𦓄