Bộ nhi (ér) 而

Các biến thể: 而

Giải nghĩa: mà, và.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

8 nét

𦓎 𦓏

9 nét

10 nét

𦓒 𦓓

12 nét

𦓔

13 nét

𦓖

14 nét

𦓗 𦓚

15 nét

𦓘 𦓙

16 nét

𦓝 𦓞

17 nét

𦓟 𦓠

23 nét

𦓣