Từ điển Hán Nôm

Bộ nhục (ròu) 肉

Các biến thể: 肉

Giải nghĩa: thịt.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

6 nét

𦘩 𦘭 𦘰 𦘲

7 nét

𦘴 𦘶 𦘷 𦘸 𦘺 𦘼

8 nét

𦘫 𦘬 𦙀 𦙁 𦙃 𦙄 𦙅 𦙇 𦙈 𦙊 𦙍 𦙎 𦙐 𦙑 𦙖 𦙗 𦙘 𦙚 𦙛 𦙜 𦙝 𦙞 𦙟 𦙠 𦙤 𦙪 𦚑

9 nét

𣍨 𦘻 𦘽 𦘾 𦙫 𦙬 𦙭 𦙮 𦙰 𦙱 𦙳 𦙴 𦙵 𦙶 𦙷 𦙹 𦙺 𦙽 𦚀 𦚁 𦚃 𦚉 𦚊 𦚋 𦚌 𦚍 𦚎 𦚏 𦛎 𫆙

10 nét

𣍯 𣍰 𦙂 𦙡 𦙢 𦙧 𦙩 𦙼 𦚚 𦚠 𦚡 𦚣 𦚤 𦚥 𦚦 𦚧 𦚪 𦚬 𦚭 𦚰 𦚲 𦚸 𦚹 𦚺 𦚻 𦚽 𦚾 𦚿 𦛁 𦛐 𦛑 𦛒 𦜅

11 nét

𦙲 𦚒 𦚓 𦚘 𦚙 𦚟 𦛕 𦛖 𦛛 𦛜 𦛞 𦛟 𦛡 𦛢 𦛤 𦛥 𦛦 𦛧 𦛨 𦛪 𦛫 𦛬 𦛮 𦛱 𦛳 𦛴 𦛵 𦛹 𦜂 𦜬 𦝗

12 nét

𦚮 𦛂 𦛃 𦛄 𦛅 𦛆 𦜆 𦜇 𦜈 𦜉 𦜋 𦜌 𦜎 𦜏 𦜐 𦜓 𦜕 𦜗 𦜘 𦜙 𦜚 𦜝 𦜟 𦜠 𦜡 𦜢 𦜩 𦜪 𦜫 𦜮 𦜯 𦜱 𦜲 𦜴 𦜵 𦜶 𦜷 𦜹 𦜺 𦜻 𦜼 𦝁 𦝏 𦝐 𦝑 𦝓 𦝔 𦝕

13 nét

𦛶 𦛷 𦜔 𦝜 𦝠 𦝡 𦝢 𦝣 𦝧 𦝨 𦝩 𦝪 𦝫 𦝬 𦝭 𦝮 𦝯 𦝰 𦝱 𦝳 𦝴 𦝵 𦝶 𦝸 𦝼 𦞃 𦞄 𦞅 𦞇 𦞈 𦞌 𦞕 𦞙 𦞣 𦞨 𦞽 𦟂 𦟓

14 nét

𦜑 𦜜 𦜽 𦜾 𦜿 𦝘 𦝙 𦞚 𦞛 𦞜 𦞝 𦞞 𦞟 𦞠 𦞡 𦞢 𦞤 𦞦 𦞧 𦞩 𦞪 𦞬 𦞯 𦞰 𦞲 𦞴 𦞶 𦞾 𦞿 𦟀 𦟁 𦟅 𦟔 𦟗 𦟤 𦟥 𦟪 𦟻

15 nét

𦞉 𦞊 𦞋 𦞱 𦟘 𦟛 𦟝 𦟟 𦟠 𦟢 𦟨 𦟩 𦟯 𦟰 𦟱 𦟲 𦟳 𦠀 𦠁 𦠏

16 nét

𦟦 𦠃 𦠄 𦠆 𦠉 𦠊 𦠋 𦠌 𦠍 𦠎 𦠐 𦠑 𦠒 𦠓 𦠔 𦠖 𦠗 𦠛 𦠝 𦠟 𦠠 𦠡 𦠤 𦠥 𦠧 𦠨 𦠭 𦠹 𦡬

17 nét

𦟚 𦟡 𦟴 𦠾 𦡀 𦡁 𦡃 𦡊 𦡌 𦡍 𦡓 𦡕 𦡘 𦡙 𦡚 𦡩 𦡪 𦡭 𦡰 𦡽

18 nét

𦠕 𦠩 𦠪 𦠫 𦠬 𦡛 𦡱 𦡲 𦡳 𦡴 𦡵 𦡶 𦡸 𦡹 𦡺 𦡻 𦢅 𦢆 𦢇 𦢈 𦢝 𦢪

19 nét

𦡇 𦡈 𦡜 𦢊 𦢋 𦢌 𦢍 𦢑 𦢓 𦢕 𦢖 𦢙 𦢚 𦢛 𦢜 𦢡 𦢢 𦢣 𦢤 𦢥 𦢧

20 nét

𦡼 𦢦 𦢨 𦢩 𦢫 𦢭 𦢮 𦢯 𦢸 𦢹

21 nét

𦢼

22 nét

𦢰 𦢿 𦣀 𦣁 𦣃 𦣄 𦣉

23 nét

𦢻 𦢽 𦣆 𦣇 𦣈 𦣊 𦣌 𦣍 𦣎 𦣏 𦣐 𦣑

24 nét

𦣓 𦣔

25 nét

27 nét

𦣛