Từ điển Hán Nôm

Bộ thần (chén) 臣

Các biến thể: 臣

Giải nghĩa: bầy tôi.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𦣝

7 nét

𦣞

8 nét

10 nét

𦣠 𦣣

11 nét

12 nét

𦣤

13 nét

14 nét

𦣮

17 nét

𦣱

18 nét

𦣲

29 nét

𦣷