Bộ cữu (jiù) 臼

Các biến thể: 臼

Giải nghĩa: cái cối giã gạo.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

7 nét

𦥑 𦥒 𦥔

8 nét

𦥕 𦥖

12 nét

𦥭 𦥮 𦥲

17 nét

𦦘 𦦙

18 nét

𦦚 𦦛 𦦣

19 nét

𦦡 𦦤 𦦥 𦦧

21 nét

𦦶 𦦷

22 nét

𦦹

23 nét

𦦺

24 nét

𦦻

25 nét

𦦼 𦦾 𦦿

29 nét

𦧁 𦧂

49 nét

𦧄