Từ điển Hán Nôm

Bộ chu (zhōu) 舟

Các biến thể: 舟

Giải nghĩa: cái thuyền.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

7 nét

𦨇

8 nét

𦨈 𦨉 𦨊 𦨌

9 nét

𦨏 𦨐 𦨒 𦨔

10 nét

𦨕 𦨗 𦨘 𦨛 𦨜 𦨝 𦨟 𦨠

11 nét

𦨢 𦨣 𦨤 𦨦 𦨧 𦨨 𦨩 𦨬 𦨰

12 nét

𦨱 𦨲 𦨴 𦨵 𦨶 𦨷 𦨸 𦨺 𦨿

13 nét

𦨽 𦩄 𦩇 𦩈 𦩉

14 nét

𦩊 𦩍 𦩎 𦩏 𦩗 𦩙

15 nét

𦩝 𦩟 𦩣 𦩥 𦩦 𦩨 𦩩 𦩪 𦩫 𦩱 𦪅

16 nét

𦩴 𦩶 𦩷 𦩹 𦩺 𦩻 𦩽 𦪁 𦪄 𦪈 𦪋 𦪎

17 nét

𦪆 𦪉 𦪍 𦪗

18 nét

𦪑 𦪒 𦪘 𦪙 𦪛 𦪝 𦪢 𦪣 𦪤 𦪥

19 nét

𦪓 𦪩 𦪪 𦪬 𦪮 𦪰 𦪲

20 nét

𦪱

21 nét

𦪶 𦪷 𦪸 𦪺

22 nét

𦪽 𦪿 𦫀 𦫁 𦫂 𦫄

23 nét

𦫃

24 nét

25 nét

𦫅 𦫆

26 nét

𦫇

27 nét

𦫈

30 nét

𦫊