Bộ chu (zhōu) 舟

Các biến thể: 舟

Giải nghĩa: cái thuyền.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

7 nét

𦨇

20 nét

𦪱

21 nét

𦪶 𦪷 𦪸 𦪺

23 nét

𦫃

24 nét

25 nét

𦫅 𦫆

26 nét

𦫇

27 nét

𦫈

30 nét

𦫊