Từ điển Hán Nôm

Bộ cấn (gèn) 艮

Các biến thể: 艮

Giải nghĩa: quẻ Cấn trong Kinh Dịch, dừng, bền cứng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

7 nét

8 nét

9 nét

𦫋

11 nét

𦫍

17 nét

19 nét

𦫒