Bộ thảo (cǎo) 艸

Các biến thể: 艸, 艹

Giải nghĩa: cây cỏ, loài cỏ.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𦫵

4 nét

𡳾 𦫴

28 nét

𧆔

29 nét

𦺅 𧆖

30 nét

𧆗

31 nét

𧆙

32 nét

36 nét

𧆓