Từ điển Hán Nôm

Bộ hô (hū) 虍

Các biến thể: 虍

Giải nghĩa: vằn vện của con hổ.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

8 nét

𧆛

9 nét

𧆜 𧆝 𧆞

10 nét

𧆟 𧆢 𧆬

11 nét

𧆣 𧆤 𧆥 𧆦 𧆧 𧆨 𧆩 𧆪 𧆫 𧆭 𧆮 𧆯 𧆰 𧆻

12 nét

𧆱 𧆲 𧆳 𧆷 𧆾

13 nét

𧆼 𧆽 𧆿 𧇀

14 nét

𧇁 𧇂 𧇃 𧇄 𧇅 𧇆 𧇇 𧇈 𧇉 𧇊 𧇌 𧇎

15 nét

𧇏 𧇐 𧇑 𧇒 𧇔 𧇕 𧇖 𧇘 𧇙 𧇚 𧇠

16 nét

𧇡 𧇢 𧇣 𧇤 𧇦 𧇧 𧇨 𧇭 𧇮 𧇯 𧇰

17 nét

𧇱 𧇲 𧇶 𧇸 𧇹 𧇺 𧇽

18 nét

𧇻 𧇼 𧇾 𧇿 𧈀 𧈄

19 nét

𧈅 𧈆 𧈇 𧈈 𧈉 𧈊 𧈋 𧈐

20 nét

𧈎 𧈒

21 nét

𧈌 𧈑 𧈓 𧈕 𧈖 𧈗

22 nét

𧈙

23 nét

𧈚

26 nét

𧈜