Từ điển Hán Nôm

Bộ kiến (jiàn) 見

Các biến thể: 見, 见

Giải nghĩa: trông thấy.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

7 nét

8 nét

𧠇

9 nét

𫌨

10 nét

𧠉 𧠊 𧠍

11 nét

𧠎 𧠏 𧠐 𧠑 𧠔 𧠘 𧠙

12 nét

𧠜 𧠝 𧠞 𧠟 𧠠 𧠡 𧠢 𧠣 𧠤 𧠥 𧠧

13 nét

𧠨 𧠫 𧠬 𧠭 𧠮 𧠰 𧠵 𧠷 𧠸 𧠹 𧠺 𧡒

14 nét

𧠻 𧠿 𧡀 𧡂 𧡅 𧡆

15 nét

𧡋 𧡌 𧡎 𧡐 𧡓 𧡔 𧡖 𧡘 𧡙 𧡛 𧡝 𧡞 𧡟 𧡠 𫌬

16 nét

𧡡 𧡥 𧡧 𧡨 𧡩 𧡪 𧡫 𧡬 𧡭 𧡰 𧡲

17 nét

𧡷 𧡸 𧡺 𧡻 𧡽 𧡾 𧡿 𫌭

18 nét

𧢃 𧢄 𧢅 𧢆 𧢌 𧢍 𧢑

19 nét

𧢎 𧢏

20 nét

𧢒 𧢓 𧢔 𧢗

21 nét

𧢘 𧢚

22 nét

覿 𧢜 𧢞

24 nét

𧢢 𧢣 𧢥

25 nét

𧢦 𧢨 𧢩 𧢪 𧢫 𧢭

26 nét

28 nét

𧢮

31 nét

44 nét

𧢱