Bộ kiến (jiàn) 見

Các biến thể: 見, 见

Giải nghĩa: trông thấy.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

7 nét

8 nét

𧠇

9 nét

𫌨

21 nét

𧢘 𧢚

22 nét

覿 𧢜 𧢞

24 nét

𧢢 𧢣 𧢥

26 nét

28 nét

𧢮

31 nét

44 nét

𧢱