Từ điển Hán Nôm

Bộ giác (jué) 角

Các biến thể: 角

Giải nghĩa: góc, sừng thú.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

8 nét

𧢲 𧢳

9 nét

𧢴

10 nét

𧢷 𧢸 𧢺

11 nét

𧢻 𧢼 𧢾 𧢿 𧣀 𧣁 𧣂 𧣄 𧣈 𧣉 𧣊 𧣍 𧣎 𧣏 𧣐 𧣒

12 nét

𧣓 𧣔 𧣖 𧣗 𧣘 𧣙 𧣚 𧣜

13 nét

𧣢 𧣥 𫌯

14 nét

𧣨 𧣪 𧣫 𧣭 𧣮 𧣯 𧣰 𧣱

15 nét

𧣴 𧣶 𧣻 𧣼 𧣽 𧣾 𧣿 𧤀 𧤁 𧤂 𧤃 𧤄 𧤅 𧤆 𧤇 𧤈 𧤉

16 nét

𧤋 𧤌 𧤏 𧤔 𧤕 𧤗 𧤘 𧤚 𫌰

17 nét

𧤜 𧤝 𧤞 𧤠 𧤡 𧤢 𧤤 𧤦 𧤧 𧤩 𧤪 𧤫 𧤬 𧤱 𧤻

18 nét

𧤯 𧤰 𧤲 𧤳 𧤴 𧤶 𧤷 𧤺

19 nét

𧤽 𧤾 𧤿 𧥀 𧥁 𧥂

20 nét

𧥄 𧥅 𧥆

21 nét

𧥉 𧥊

22 nét

𧥍 𧥎 𧥏

23 nét

𧥑

24 nét

𧥒 𧥓

25 nét

觿 𧥕

26 nét

𧥖

28 nét

𧥗 𧥘

29 nét

𧥙 𧥚