Bộ giác (jué) 角

Các biến thể: 角

Giải nghĩa: góc, sừng thú.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

8 nét

𧢲 𧢳

9 nét

𧢴

10 nét

𧢷 𧢸 𧢺

21 nét

𧥉 𧥊

22 nét

𧥍 𧥎 𧥏

23 nét

𧥑

24 nét

𧥒 𧥓

25 nét

觿 𧥕

26 nét

𧥖

28 nét

𧥗 𧥘

29 nét

𧥙 𧥚