Từ điển Hán Nôm

Bộ ngôn (yán) 言

Các biến thể: 言, 讠

Giải nghĩa: nói, biểu đạt.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

4 nét

5 nét

𫍙

6 nét

访 𫍛

7 nét

𧮪 𫍜 𫍞 𫍟 𫍡

8 nét

𧥝 𫍢 𫍣 𫍤 𫍥 𫍦

9 nét

𧥠 𧥡 𫍧 𫍩

10 nét

诿 𧥢 𧥣 𧥤 𧥥 𧥦 𧥧 𧥨 𧥩 𧥪 𧥫 𧥬 𧥭 𧥯

11 nét

𧥮 𧥰 𧥳 𧥶 𧥷 𧥸 𧥹 𧥺 𧥻 𧥼 𧥽 𧥾 𧥿 𧦀 𧦁 𧦂 𧦄 𧦅 𧦆 𧦇 𧦏 𧦐 𧦒 𧦓 𧦔 𧦕 𧦗 𧦘 𧦙 𧦚 𧦛 𧦠 𫍰 𫍱 𫍲 𫍴 𫍷

12 nét

𧦜 𧦝 𧦞 𧦡 𧦢 𧦣 𧦥 𧦦 𧦧 𧦨 𧦩 𧦪 𧦫 𧦬 𧦭 𧦯 𧦺 𧦻 𧦼 𧦽 𧦾 𧧁 𧧂 𫍵 𫍸

13 nét

訿 詿 𧧄 𧧅 𧧆 𧧇 𧧈 𧧌 𧧍 𧧎 𧧏 𧧐 𧧑 𧧓 𧧖 𧧗 𧧘 𧧙 𧧚 𧧛 𧧜 𧧞 𧧡 𧧢 𧧣 𧧧 𧧨 𧧪 𧧫 𧧬 𧧭 𧧮 𧧰 𧧱 𧧲 𧧳 𧨄 𫍹

14 nét

𧧃 𧧴 𧧷 𧧸 𧧹 𧧺 𧧻 𧧼 𧧽 𧧿 𧨁 𧨂 𧨃 𧨅 𧨆 𧨇 𧨈 𧨉 𧨌 𧨍 𧨏 𧨘 𧨙 𧨚 𧨛 𧨜 𧨝 𧨞 𧨠 𧨢 𧨣 𧨥 𧨧 𧨶 𧨽 𧩆 𧩇 𫌼

15 nét

調 𧨦 𧨨 𧨪 𧨫 𧨬 𧨭 𧨮 𧨯 𧨱 𧨺 𧨻 𧨼 𧩀 𧩁 𧩂 𧩄 𧩊 𧩐 𧩑 𧩓 𧩔 𧩕 𧩖 𧩘 𧩙 𧩚 𧩛 𧩜 𧩝 𧩞 𧩟 𧩠 𧩡 𧩳 𫍽

16 nét

𧩢 𧩣 𧩤 𧩥 𧩨 𧩩 𧩪 𧩫 𧩭 𧩮 𧩯 𧩱 𧩴 𧩵 𧩷 𧩸 𧩹 𧩺 𧩻 𧩽 𧩾 𧩿 𧪀 𧪁 𧪂 𧪃 𧪄 𧪅 𧪆 𧪇 𧪌 𧪔 𧪖 𧪗 𧪘 𧪮 𧪰 𧪲 𧪵 𧫏

17 nét

𧩼 𧪙 𧪛 𧪜 𧪞 𧪟 𧪠 𧪤 𧪥 𧪦 𧪧 𧪩 𧪪 𧪫 𧪭 𧪱 𧪳 𧪴 𧪶 𧪷 𧪸 𧪺 𧪻 𧪿 𧫆 𧫉 𧫋 𧫌 𧫍 𧫐 𧫤 𧫻

18 nét

𧫒 𧫔 𧫕 𧫖 𧫗 𧫘 𧫙 𧫚 𧫟 𧫠 𧫢 𧫣 𧫥 𧫦 𧫧 𧫨 𧫩 𧫪 𧫫 𧫭 𧫮 𧫯 𧫰 𧫲 𧫴 𧫷 𧫸 𧫺 𧫽 𧬅 𧬝 𧬰

19 nét

謿 𧬀 𧬁 𧬃 𧬄 𧬉 𧬊 𧬍 𧬎 𧬐 𧬑 𧬒 𧬓 𧬔 𧬕 𧬖 𧬗 𧬘 𧬜 𧬠 𧬡 𧬢 𧬣 𧬤 𧬧 𧬨 𧬪

20 nét

𧬭 𧬮 𧬯 𧬲 𧬳 𧬴 𧬵 𧬶 𧬿 𧭀 𧭁 𧭃 𧭄 𧭊 𧭋 𧭖 𫍐

21 nét

𧬟 𧭂 𧭅 𧭆 𧭈 𧭉 𧭌 𧭐 𧭕 𧭘 𧭙 𧭛 𧭡 𧭧

22 nét

譿 𧭑 𧭒 𧭟 𧭢 𧭣 𧭤 𧭦 𧭨 𧭩 𧭪 𧭫 𧭬 𧭭 𧭯 𧭴 𧭶 𧭷 𧮇

23 nét

𧭹 𧭺 𧭽 𧭾 𧭿 𧮀 𧮂 𧮃 𧮄 𧮅 𧮐

24 nét

𧮆 𧮈 𧮉 𧮊 𧮎 𧮏 𧮓

25 nét

𧮑 𧮒 𧮔 𧮘 𧮚 𧮛

26 nét

𧮜 𧮝

27 nét

𧮟 𧮧

28 nét

𧮢 𧮣 𧮥 𧮦

29 nét

𧮨

39 nét

𧮩