Bộ đậu (dòu) 豆

Các biến thể: 豆

Giải nghĩa: hạt đậu, cây đậu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

9 nét

𧯚

10 nét

𧯛 𧯜 𧯝

11 nét

𧯞

12 nét

𧯠 𧯡

13 nét

𧯢 𧯦 𧯧

14 nét

𧯪 𧯫 𧯬

18 nét

𧰅

20 nét

𧰑 𧰒 𧰓 𧰕

21 nét

𧰛

22 nét

𧰙 𧰚

23 nét

𧰟

24 nét

𧰠

25 nét

𧰡

27 nét

28 nét

30 nét

𧰥