Bộ thỉ (shǐ) 豕

Các biến thể: 豕

Giải nghĩa: con heo, con lợn.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𧰧 𧰨

7 nét

8 nét

19 nét

𧲅 𧲆

20 nét

𧲉 𧲌 𧲍 𧲎

21 nét

𧲏

23 nét

𧲕 𧲛

24 nét

𧲘 𧲜

25 nét

𧲚

26 nét

𧲝

29 nét

𧲞

36 nét

𧲟