Từ điển Hán Nôm

Bộ trĩ (zhì) 豸

Các biến thể: 豸

Giải nghĩa: loài sâu không chân.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

10 nét

11 nét

𧲦 𧲧 𧲨 𧲩 𧲪

12 nét

豿 𧲬 𧲰 𧲱 𧲲 𧲳 𧲶 𧲷 𧲾

13 nét

𧲿 𧳁 𧳂 𧳃 𧳄 𧳅 𧳆 𧳇

14 nét

𧳊 𧳋 𧳍 𧳐 𧳑 𧳒 𧳓 𧳔 𧳕 𧳖

15 nét

𧳙 𧳛 𧳟 𧳠 𧳡 𧳢 𧳥 𧳯

16 nét

𧳦 𧳨 𧳩 𧳪 𧳫 𧳭 𧳰 𧳲 𧳳 𧳴

17 nét

𧳵 𧳷 𧳺 𧳼 𧴀 𧴁 𧴂

18 nét

𧴃 𧴄 𧴆 𧴈 𧴉

19 nét

𧴍 𧴎 𧴏 𧴐 𧴑 𧴒 𧴔 𧴕

20 nét

𧴖 𧴘 𧴙 𧴛 𧴟

21 nét

𧴝 𧴞

23 nét

𧴠 𧴡

24 nét

27 nét