Từ điển Hán Nôm

Bộ bối (bèi) 貝

Các biến thể: 貝, 贝

Giải nghĩa: vật báu, quý giá.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

7 nét

8 nét

𧹑

9 nét

𧴥 𧴦 𧴧 𧴩 𧹒 𫎦

10 nét

贿 𧴪 𧴫 𧴭 𧴮 𧴯 𧴲 𧴹

11 nét

𧴳 𧴴 𧴵 𧴶 𧴷 𧴸 𧵄 𧵅 𧵇 𧹓 𫎨

12 nét

貿 𧵉 𧵊 𧵋 𧵍 𧵎 𧵏 𧵐 𧵑 𧵒 𧵗 𧵜 𧵝 𧵾 𧹔 𧹕 𧹖 𫎩

13 nét

𧵣 𧵤 𧵥 𧵦 𧵩 𧵪 𧵫 𧵬 𧵮 𧵯 𧵰 𧵲 𧵳 𧵸 𧵽 𧵿 𧶂 𧶄 𫎪

14 nét

𧶀 𧶅 𧶈 𧶉 𧶊 𧶋 𧶌 𧶎 𧶔 𧶗 𧶘 𧶙 𧶚 𧶝 𫎘

15 nét

𧶛 𧶜 𧶞 𧶟 𧶠 𧶡 𧶢 𧶣 𧶤 𧶥 𧶧 𧶩 𧶪 𧷈 𧹗

16 nét

𧶱 𧶲 𧶳 𧶴 𧶵 𧶶 𧶷 𧶹 𧶻 𧶽 𧷄 𧷆 𧷇 𧷉 𧷊 𧷍 𧷛

17 nét

𧷌 𧷏 𧷓 𧷔 𧷖 𧷗 𧷘 𧷿

18 nét

𧷕 𧷞 𧷠 𧷢 𧷣 𧷤 𧷧 𧷨 𧷩 𧷮 𧷲 𧷴 𧷵 𧷷 𧷻 𧸁

19 nét

𧷼 𧷽 𧸀 𧸃 𧸄 𧸅 𧸆 𧸇 𧸈 𧸉 𧸊 𧸋 𧸐 𧸑 𧸔

20 nét

𧸖 𧸘 𧸚 𧸞 𧸟 𧸤 𧸥

21 nét

𧸩 𧸬 𧸯 𧸱

22 nét

𧸲 𧸷 𧸸 𧸹 𧸽 𧸾 𧸿

23 nét

𧹀 𧹁 𧹂 𧹄 𧹆 𧹇

24 nét

𧹉

26 nét

𧹎