Bộ bối (bèi) 貝

Các biến thể: 貝, 贝

Giải nghĩa: vật báu, quý giá.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

7 nét

24 nét

𧹉

26 nét

𧹎