Từ điển Hán Nôm

Bộ tẩu (zǒu) 走

Các biến thể: 走

Giải nghĩa: đi, chạy.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

7 nét

8 nét

𧺆 𧺇 𧺈

9 nét

𧺉

10 nét

𧺐 𧺑 𧺒 𧺓 𧺔 𧺖 𧺙

11 nét

赿 𧺞 𧺡 𧺢 𧺤 𧺥 𧺦 𧺩 𧺫 𧺯 𧺱 𧺲 𧺳 𧺴

12 nét

𧺺 𧺻 𧺽 𧺿 𧻀 𧻁 𧻂 𧻃 𧻎 𧻏

13 nét

𧺼 𧻑 𧻓 𧻔 𧻕 𧻘 𧻙 𧻚 𧻛 𧻜 𧻞 𧻠 𧻧 𧻨 𧻫 𧻬 𧻾

14 nét

𧻯 𧻰 𧻳 𧻶 𧻸 𧻹 𧻺 𧻻 𧻽 𧼀 𧼈 𧼉 𧼝

15 nét

𧼏 𧼐 𧼒 𧼕 𧼗 𧼘 𧼚 𧼛 𧼜 𧼞 𧼟 𧼡 𧼢 𧼥 𧼦 𫎺

16 nét

𧼪 𧼫 𧼭 𧼯 𧼰 𧼲 𧼳 𧼶 𧽀 𧽁 𧽂 𧽃 𧽇 𧽈 𧽏

17 nét

𧽍 𧽒 𧽕 𧽝

18 nét

𧽟 𧽡 𧽢 𧽤 𧽩 𧽪 𧽭 𧽮 𧽯 𧽰 𧽱 𧽳 𧽴 𧽵 𧽹 𧾆

19 nét

𧽸 𧽺 𧽻 𧽾 𧾀 𧾁 𧾂 𧾈 𧾉 𧾋

20 nét

𧾍 𧾏 𧾐 𧾒 𧾓 𧾕 𧾚

21 nét

𧾙 𧾜 𧾝 𧾞 𧾟

22 nét

𧾢 𧾣 𧾥

23 nét

𧾨 𧾩 𧾫 𧾬

24 nét

𧾭 𧾰

25 nét

𧾴

26 nét

28 nét

𧾶