Bộ thần (chén) 辰

Các biến thể: 辰

Giải nghĩa: nhật, nguyệt, tinh, ngôi thứ 5 hàng chi.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

𨑃

8 nét

𨑄

10 nét

13 nét

𨑅 𨑆 𨑇

14 nét

15 nét

16 nét

𨑉

19 nét

20 nét

21 nét

𨑋

22 nét

𨑌