Từ điển Hán Nôm

Bộ ấp (yì) 邑

Các biến thể: 邑, 阝

Giải nghĩa: vùng đất phong.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

𨙪

5 nét

𨙰 𨙱 𨙲 𨙴 𨙵 𨚿 𨛃 𨛄

6 nét

𨙶 𨙷 𨙸 𨙹 𨙻 𨙼 𨚀 𨚂 𨚌 𨚍 𨚎 𨚏 𨚐 𨚑 𫑘

7 nét

𨙨 𨚓 𨚗 𨚛 𨚜 𨚢 𨚤 𨚥 𨚦 𨚨

8 nét

𨚖 𨚯 𨚳 𨚴 𨚶 𨚷 𨚸 𨛀 𨛁 𨛂 𨛆 𨛇

9 nét

𨛋 𨛕 𨛖 𨛙 𨛚 𨛞 𨛟 𨛠 𨛡 𨛤 𨛧 𨛨

10 nét

𨛱 𨛲 𨛳 𨛴 𨛵 𨛶 𨜃 𨜄 𨜅 𨜆 𨜇 𨜈 𨜉 𨜋 𫑡

11 nét

𨙾 𨚈 𨚉 𨚊 𨚋 𨚒 𨜑 𨜒 𨜕 𨜘 𨜙 𨜚 𨜛 𨜜 𨜟 𨜤 𨜥 𨜦 𨜧 𨜨 𨜪 𨜫 𨜬

12 nét

𨚚 𨚠 𨚡 𨚬 𨚭 𨜴 𨜷 𨜸 𨜹 𨜿 𨝁 𨝇 𨝉 𨝊 𨝛

13 nét

𨚵 𨚻 𨚼 𨚽 𨝋 𨝌 𨝍 𨝔 𨝕 𨝗 𨝘 𨝡 𨝢 𨝣 𨝤 𨝥 𨝧 𨝨 𨝴 𨞂

14 nét

𨛛 𨛜 𨛝 𨛦 𨝪 𨝮 𨝲 𨝶 𨝷 𨝸 𨝻 𨞀 𨞃 𨞄 𨞅 𨞆 𨞇 𨞉 𨞊 𨞍 𨞛

15 nét

𨛫 𨛬 𨛷 𨛸 𨛿 𨜀 𨜁 𨜂 𨜞 𨝳 𨞖 𨞙 𨞚 𨞜 𨞝 𨞞 𨞢 𨞤 𨞥 𨞨

16 nét

𨜝 𨜣 𨜯 𨜲 𨞧 𨞪 𨞬 𨞭 𨞱 𨞳 𨞴 𨞵 𨞶 𨞹 𨞼 𨟆

17 nét

𨝅 𨞻 𨟀 𨟁 𨟃 𨟅 𨟇 𨟈 𨟉 𨟌 𨟔

18 nét

𨝚 𨝝 𨝞 𨝟 𨝠 𨝦 𨟍 𨟎 𨟏 𨟐 𨟑 𨟓 𨟕 𨟖 𨟘 𨟞

19 nét

𨝬 𨝼 𨞁 𨞏 𨟛 𨟜 𨟝 𨟟

20 nét

𨞔 𨞠 𨞡 𨞦 𨞯 𨟠 𨟢 𨟣

21 nét

𨞮 𨞰 𨞸 𨟤 𨟦

22 nét

𨟄 𨟨

23 nét

𨟪 𨟫 𨟬 𨟭

26 nét

𨟯

28 nét

𨟩 𨟮