Từ điển Hán Nôm

Bộ lý (lǐ) 里

Các biến thể: 里

Giải nghĩa: dặm, làng xóm.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

9 nét

10 nét

𨤣 𨤥

11 nét

12 nét

𨤦 𨤨

13 nét

𨤬

15 nét

𨤭

16 nét

𨤰

17 nét

𨤲

18 nét

21 nét

𨤺

25 nét

𨤻