Từ điển Hán Nôm

Bộ trường (cháng) 長

Các biến thể: 長, 长

Giải nghĩa: dài, lớn.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

7 nét

8 nét

10 nét

11 nét

𨱝 𨱞 𨱠 𨱢 𨱤

12 nét

𨱥 𨱧 𨱨 𨱩 𨱫 𨱬 𨱰

13 nét

𨱲 𨱳 𨱴 𨱵 𨱶 𨱷 𨱺 𨲌

14 nét

𨲀 𨲂 𨲃 𨲆

15 nét

𨲇 𨲉 𨲋 𨲎 𨲏 𨲐 𨲘

16 nét

𨲔 𨲕 𨲙 𨲚 𨲛 𨲠

17 nét

𨲗 𨲝 𨲞 𨲡 𨲢 𨲣 𨲤 𨲥

18 nét

𨲦 𨲧 𨲨 𨲩

19 nét

𨲲 𨲴

20 nét

𨲶

21 nét

𨲸 𨲹 𨲺

22 nét

𨲻 𨲼 𨲽 𨲾 𨲿

23 nét

𨳁

24 nét

𨳂 𨳃

26 nét

𨳄

29 nét

𨳅