Từ điển Hán Nôm

Bộ môn (mén) 門

Các biến thể: 門, 门

Giải nghĩa: cửa hai cánh.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

5 nét

6 nét

𨷿 𨸀 𨸁

7 nét

𨸂 𨸃 𫔭

8 nét

9 nét

𨸄 𨸅

10 nét

𨳌 𨳏

11 nét

𨳐 𨳑 𨳓 𨳕 𨳖 𫔴

12 nét

𨳚 𨳜 𨳝 𨳟 𨳡 𨳢 𨳥 𨳨 𨳩 𨳮 𨳯 𨳰 𨳲 𨸆 𨸇 𨸉

13 nét

𨳳 𨳴 𨳵 𨳶 𨳷 𨳸 𨳹 𨳾 𨳿 𨴀 𨴁 𨴂 𨴄 𨴆 𨴇 𨴈 𨴉 𨴊 𨴌 𨸊

14 nét

𨴎 𨴑 𨴒 𨴔 𨴕 𨴖 𨴗 𨴘 𨴜 𨴝 𨴟 𨴠 𨴢 𨴥

15 nét

𨴧 𨴨 𨴫 𨴮 𨴱 𨴵 𨴸 𨴹 𨴽 𨴿 𨵀 𨵁 𨵃 𨵄 𨵅 𨵌 𨸋 𨸌 𫔡 𫔢

16 nét

𨵈 𨵎 𨵏 𨵑 𨵒 𨵓 𨵗 𨵙 𨵜 𨵝 𨵢 𨵤 𨵧 𨵬 𨵭

17 nét

𨵥 𨵨 𨵩 𨵮 𨵯 𨵰 𨵲 𨵵 𨵷 𨵸 𨵹 𨵺 𨵻 𨵽 𨵾 𨵿 𨶀 𨶐

18 nét

𨶂 𨶃 𨶄 𨶈 𨶉 𨶊 𨶋 𨶏 𨶑 𨶒 𨶓 𨶔 𨶕 𨶖 𨶗 𨶘 𨶚

19 nét

𨶜 𨶝 𨶞 𨶟 𨶠 𨶡 𨶩 𨶪 𨶫 𨶳 𨶵 𨶶

20 nét

𨶮 𨶲 𨶴 𨶹 𨶻 𨶼 𨶾 𨶿 𨷀 𨷂 𨷅 𨷇 𨸎

21 nét

𨷎 𨷏 𨷒 𨷓 𨷕

22 nét

𨷔 𨷖 𨷙 𨷚 𨷠 𨷤

24 nét

𨷪 𨷫 𨷬 𨷭 𨷯 𨷳 𨷶

25 nét

𨷰 𨷱 𨷲 𨷴 𨷵

26 nét

𨷷 𨷸 𨷹 𨷺

27 nét

𨷻