Bộ phụ (fù) 阜

Các biến thể: 阜, 阝

Giải nghĩa: đống đất, gò đất.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

4 nét

𨸒 𨸔

20 nét

𨼕 𨽨 𨽭

21 nét

𨼱 𨼹 𨼻 𨽬

22 nét

𨽄 𨽮

23 nét

𨽰

24 nét

𨽝 𨽡

26 nét

𨽩 𨽪

29 nét

𨽫 𨽱

32 nét

𨽵

33 nét

𨽴