Bộ đãi (dài) 隶

Các biến thể: 隶

Giải nghĩa: kịp, kịp đến.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

8 nét

13 nét

𨽶

15 nét

𨽸 𨽹 𨽻

16 nét

𨽼 𨽽 𨽾

17 nét

𨽿

18 nét

𨾀 𨾁

20 nét

𨾃

22 nét

𨾄