Từ điển Hán Nôm

Bộ vũ (yǔ) 雨

Các biến thể: 雨

Giải nghĩa: mưa.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

8 nét

11 nét

𩁹 𩁺 𩁻 𩁼 𩁿 𩂁

12 nét

𩂂 𩂃 𩂅 𩂆 𩂇 𩂉 𩂊

13 nét

𩂔 𩂘 𩂙 𩂜 𩂝 𩂡

14 nét

𩂣 𩂧 𩂩 𩂫 𩂬 𩂮 𩂳 𩂴 𩂵

15 nét

𩂷 𩂸 𩂹 𩂺 𩃂 𩃃 𩃉 𩃌 𩃏 𫕥

16 nét

𩃓 𩃔 𩃗 𩃘 𩃙 𩃛 𩃝 𩃞 𩃟 𩃠 𩃡 𩃢 𩃬 𩃰 𩃱 𩃲 𩄐

17 nét

𩃵 𩃷 𩃸 𩃹 𩃻 𩃼 𩃿 𩄀 𩄄 𩄆 𩄇 𩄈 𩄉 𩄋 𩄌 𩄕 𩄛 𩄫 𩄮

18 nét

𩄙 𩄚 𩄜 𩄞 𩄟 𩄠 𩄡 𩄣 𩄤 𩄥 𩄦 𩄧 𩄪 𩄭 𩄯 𩅇 𩅊

19 nét

𩄾 𩅀 𩅂 𩅃 𩅅 𩅆 𩅈 𩅌 𩅎 𩅏 𩅐 𩅑 𩅒 𩅓 𩅔 𩅕 𩅗 𩅥

20 nét

𩅝 𩅟 𩅣 𩅤 𩅧 𩅨 𩅩 𩅪 𩅬 𩅮 𩅯 𩅱 𩅲 𩅳 𩅵 𩅶 𩅷 𩅸 𩆆

21 nét

𩅢 𩅽 𩅾 𩆀 𩆂 𩆃 𩆇 𩆈 𩆉 𩆊 𩆌 𩆍 𩆎

22 nét

𩆒 𩆔 𩆕 𩆖 𩆗 𩆙 𩆜 𩆞 𩆟 𩆣 𩆰

23 nét

𩆥 𩆦 𩆧 𩆩 𩆫 𩆬

24 nét

𩆝 𩆭 𩆮 𩆯 𩆱 𩆲

25 nét

𩆵 𩆶 𩆷 𩆹 𩆺 𩆻 𩆼

26 nét

𩆿 𩇀 𩇁 𩇂 𩇄 𩇇

27 nét

28 nét

𩇈 𩇉 𩇊

29 nét

𩇋 𩇌 𩇎

31 nét

𩇏

32 nét

𩇐 𩇑

36 nét

38 nét

𩇒

40 nét

𩇓