Từ điển Hán Nôm

Bộ vi (wéi) 韋

Các biến thể: 韋, 韦

Giải nghĩa: da đã thuộc rồi.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

5 nét

𩏽

7 nét

8 nét

𩏼

9 nét

10 nét

𩏾 𫖒

12 nét

𩎒 𩎕

13 nét

𩎓 𩎔 𩎖 𩏿 𩐀

14 nét

𩎘 𩎛 𩎜 𩎝 𩎠 𩎡 𩎢 𩎣 𫖕

15 nét

𩎤 𩎦 𩎧 𩎨 𩎩 𩎪 𩎫 𩎬

16 nét

𩎮 𩎯 𩎰 𩎱 𩎲 𩎴 𩎶 𩎼

17 nét

𩎸 𩎹 𩎺 𩎻 𩎽 𩎾 𩏁 𩏂 𩏃 𩏄 𩏊

18 nét

𩏅 𩏆 𩏇 𩏈 𩏉 𩏋 𩏌 𩏍 𩏎 𩏏 𩏐 𩏒

19 nét

𩏑 𩏓 𩏔 𩏕 𩏧

20 nét

𩏘 𩏙 𩏚 𩏜 𩏝 𩏟

21 nét

𩏡 𩏢 𩏤 𩏦

22 nét

𩏨 𩏪 𩏫 𩏬 𩏯

23 nét

𩏮 𩏰 𩏱

24 nét

𩏲

25 nét

𩏵

27 nét

𩏴 𩏶 𩏷 𩏸

35 nét

𩏻