Từ điển Hán Nôm

Bộ cửu (jiǔ) 韭

Các biến thể: 韭

Giải nghĩa: rau phỉ, rau hẹ.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

9 nét

12 nét

13 nét

𩐂

15 nét

16 nét

𩐄

17 nét

𩐅 𩐆 𩐇 𩐈

19 nét

𩐉 𩐊 𩐍

20 nét

𩐋 𩐌 𩐎

21 nét

𩐏 𩐐

22 nét

𩐑 𩐒

23 nét

𩐕

24 nét

𩐖

25 nét

𩐔