Từ điển Hán Nôm

Bộ phong (fēng) 風

Các biến thể: 風, 风

Giải nghĩa: gió.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

7 nét

9 nét

𩙥 𩙦

11 nét

𩖘 𩖙 𩖾 𩗸 𩙧

12 nét

𩖚 𩖛 𩖜 𩖡 𩖳 𩙨 𩙩 𩙪

13 nét

𩖢 𩖣 𩖧 𩖨 𩖬 𩖮 𩖰 𩖲 𩙫 𩙬

14 nét

𩖶 𩖷 𩖸 𩖹 𩖻 𩖼 𩖽 𩗀 𩗁 𩙭 𩙮

15 nét

𩗅 𩗆 𩗇 𩗈 𩗉 𩗋 𩗑 𩗜 𩗝 𩙯

16 nét

𩗖 𩗗 𩗘 𩗛 𩗞 𩗠 𩗢 𩗣 𩗦

17 nét

𩗨 𩗩 𩗫 𩗬 𩗮 𩗯 𩗳 𩗹 𩗺 𩗾 𩗿 𩘀 𩘁 𩘂 𩘃 𩘑 𩘕 𩙰 𫗋

18 nét

𩘅 𩘆 𩘇 𩘈 𩘉 𩘋 𩘌 𩘍 𩘎 𩘐 𩘔 𩘖 𩘗 𩘙 𩘚 𩘛 𩘡

19 nét

𩘝 𩘞 𩘟 𩘠 𩘤 𩘥 𩘦 𩘨 𩘪

20 nét

𩘰 𩘲 𩘳 𩘴 𩘶 𩘷 𩙁

21 nét

𩘸 𩘺 𩘻 𩘼 𩘾 𩘿 𩙂 𩙃 𩙄 𩙅

22 nét

𩘹 𩙈 𩙊

23 nét

𩙎 𩙐

24 nét

𩙒 𩙓 𩙔

25 nét

𩙚 𩙛

26 nét

𩙜

27 nét

𩙞

36 nét

𩙢

45 nét

𩙣

47 nét

𩙤