Bộ mã (mǎ) 馬

Các biến thể: 馬, 马

Giải nghĩa: con ngựa.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

5 nét

6 nét

𫘛

29 nét

𩧟 𩧠

30 nét

𩧢 𩧣

31 nét

𩧤

34 nét

36 nét

𩧥