Từ điển Hán Nôm

Bộ mã (mǎ) 馬

Các biến thể: 馬, 马

Giải nghĩa: con ngựa.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

5 nét

6 nét

𫘛

7 nét

𩧦 𫘝

8 nét

驿 𩧨 𩧩 𩧪 𩧫 𩧬 𩧭 𩧯 𫘞 𫘟

9 nét

𩧮 𩧰 𩧱 𩧲 𩧳 𩧴 𩧵 𩧶 𫘠

10 nét

𩡧 𩧺 𫘣 𫘤

11 nét

𩧼 𩨃 𫘥 𫘦 𫘧

12 nét

𩡪 𩡬 𩧿 𩨀 𩨁 𩨂 𩨄 𩨅 𩨆 𩨇 𩨈 𩨉 𩨊 𫘨 𫘩

13 nét

𩡰 𩡱 𩡲 𩡳 𩡵 𩨋 𩨌 𩨍 𫘪

14 nét

馿 𩡷 𩡸 𩡹 𩡺 𩡻 𩡼 𩡽 𩡾 𩢃 𩢇 𩢈 𩢉 𩢌 𩢝 𩨎 𫘭 𫘮

15 nét

䭿 𩡿 𩢆 𩢍 𩢏 𩢐 𩢓 𩢗 𩢘 𩢙 𩢚 𩢛 𩢜 𩢞 𩢟 𩢠 𩢡 𩢧 𩢩 𩢬 𩣌 𩨏

16 nét

𩢑 𩢭 𩢮 𩢯 𩢲 𩢳 𩢴 𩢵 𩢶 𩢷 𩢸 𩢹 𩢺 𩢽 𩢾 𩢿 𩣀 𩣁 𩣂 𩣃 𩣄 𩣅 𩣇 𩣈 𩣍 𩣎 𩣏 𩣐 𩣑 𩣒 𩣓 𩣔 𩣕 𫘰

17 nét

駿 𩣗 𩣘 𩣙 𩣚 𩣛 𩣜 𩣝 𩣞 𩣟 𩣠 𩣡 𩣢 𩣣 𩣤 𩣫 𩣬 𩤉

18 nét

𩣭 𩣰 𩣱 𩣲 𩣵 𩣷 𩣸 𩣹 𩣺 𩣽 𩣾 𩣿 𩤀 𩤂 𩤃 𩤊 𩤌 𩤍 𩤎 𩤏 𩤐 𩤑 𩤓 𩤖 𩤺 𩨐

19 nét

𩤘 𩤙 𩤛 𩤝 𩤢 𩤦 𩤧 𩤨 𩤪 𩤫 𩤬 𩤭 𩤲 𩤳 𩤴 𩤵 𩤸 𩤻 𩤼 𩥒 𩥙 𩥢

20 nét

𩤾 𩤿 𩥀 𩥂 𩥃 𩥄 𩥅 𩥆 𩥇 𩥉 𩥊 𩥋 𩥍 𩥎 𩥏 𩥐 𩥑 𩥓 𩥕 𩥖 𩥗 𩥘 𩥞 𩥟 𩥡 𩥤 𩥥 𩥦 𩥧 𩥨 𩥱 𩥸

21 nét

𩥭 𩥮 𩥰 𩥲 𩥳 𩥴 𩥵 𩥶 𩥷 𩥹 𩥺 𩥾 𩥿 𩦀 𩦁

22 nét

𩦂 𩦃 𩦄 𩦅 𩦆 𩦈 𩦊 𩦌 𩦍 𩦎 𩦏 𩦐 𩦑 𩦒 𩦘 𩦙 𩦛 𩦜 𩦞 𩦟 𩦥 𩦦 𩦩

23 nét

𩦔 𩦢 𩦣 𩦧 𩦨 𩦪 𩦫 𩦮 𩦯 𩦰 𩦱 𩦲 𩦳 𩦴 𩦺

24 nét

𩦶 𩦷 𩦸 𩦻 𩦼 𩦽 𩦾 𩦿 𩧀 𩧁 𩧃

25 nét

𩧂 𩧆 𩧈 𩧋 𩧎

26 nét

𩧏 𩧐 𩧑

27 nét

䮿 𩧔 𩧕 𩧖 𩧗

28 nét

𩧙 𩧚 𩧛 𩧝 𩧞

29 nét

𩧟 𩧠

30 nét

𩧢 𩧣

31 nét

𩧤

34 nét

36 nét

𩧥