Từ điển Hán Nôm

Bộ tiêu (biāo) 髟

Các biến thể: 髟

Giải nghĩa: tóc dài, sam, cỏ phủ mái nhà.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

10 nét

12 nét

𩫴 𩫷

13 nét

𩫺 𩫽

14 nét

𩫿 𩬁 𩬂 𩬃 𩬆 𩬇 𩬈 𩬉 𩬊 𩬋 𩬌 𩬐 𫘻

15 nét

𩬑 𩬒 𩬓 𩬔 𩬕 𩬘 𩬛 𩬜 𩬝 𩬞 𩬡 𩬢 𩬣 𩬤 𩬥 𩬬 𩬯

16 nét

𩬰 𩬲 𩬴 𩬶 𩬷 𩬻 𩬼 𩬽 𩬾 𩭃 𩭄 𩭅

17 nét

髿 𩭇 𩭈 𩭉 𩭋 𩭍 𩭎 𩭏 𩭓 𩭔 𩭘 𩭙 𩭚 𩭝 𩭸

18 nét

𩭞 𩭠 𩭤 𩭦 𩭧 𩭨 𩭪 𩭬 𩭯 𩭱 𩭲 𩭹 𩮑 𫙀

19 nét

𩭺 𩭼 𩭾 𩮀 𩮂 𩮃 𩮄 𩮅 𩮆 𩮇 𩮈 𩮉 𩮊 𩮒 𩮓 𩮙

20 nét

𩮗 𩮜 𩮝 𩮞 𩮡 𩮢 𩮣 𩮥 𩮦 𩮪 𩮬 𩮮

21 nét

𩮰 𩮲 𩮳 𩮴 𩮵 𩮶 𩮸 𩮺 𩮻 𩮽 𩮾 𩯎 𩯐 𩯚 𫙃

22 nét

𩯃 𩯅 𩯉 𩯏 𩯑 𩯒 𩯓 𩯗 𩯙 𩯝

23 nét

𩯟 𩯠 𩯢 𩯣 𩯤

24 nét

𩯦 𩯧 𩯨 𩯩 𩯫 𩯬 𩯭

25 nét

𩯰 𩯱 𩯳 𩯶 𩯷 𩯸 𩯼

26 nét

𩯻 𩯽 𩯾 𩯿 𩰀

27 nét

𩰁 𩰂 𩰃

28 nét

𩰆 𩰇

29 nét