Bộ đấu (dòu) 鬥

Các biến thể: 鬥

Giải nghĩa: chống nhau, chiến đấu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

10 nét

14 nét

𩰍 𩰎 𩰏

15 nét

𩰐

16 nét

𩰑

17 nét

𩰒

18 nét

𩰓 𩰔

20 nét

𩰕

21 nét

𩰖 𩰗 𩰘

22 nét

𩰙

23 nét

𩰛

24 nét

𩰚 𩰜 𩰝 𩰞

26 nét

28 nét

𩰟