Từ điển Hán Nôm

Bộ cách (gé) 鬲

Các biến thể: 鬲

Giải nghĩa: nước Cách, cái đỉnh.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

10 nét

13 nét

𩰫 𩰬

14 nét

𩰭 𩰮

15 nét

𩰯 𩰰

16 nét

𩰱 𩰲 𩰳 𩰴 𩰵 𩰷 𩰸

17 nét

𩰹 𩰺 𩰼

18 nét

𩰾 𩰿 𩱀 𩱁 𩱂 𩱃

19 nét

𩰽 𩱄 𩱅

20 nét

𩱇 𩱈 𩱉 𩱊 𩱋 𩱏

21 nét

𩱌 𩱍 𩱎 𩱐 𩱑

22 nét

𩱒 𩱓 𩱔 𩱕

23 nét

𩱖 𩱗 𩱘 𩱙 𩱚 𩱛 𩱜 𩱝

24 nét

𩱠 𩱡 𩱢 𩱣 𩱤

25 nét

𩱥

26 nét

𩱦 𩱧 𩱨 𩱩 𩱫

27 nét

𩱬

28 nét

𩱭 𩱰

29 nét

𩱯

30 nét

𩱱 𩱲 𩱳 𩱵

32 nét

𩱶

36 nét

𩱷 𩱸