Bộ điểu (niǎo) 鳥

Các biến thể: 鳥, 鸟

Giải nghĩa: con chim, loài chim.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

7 nét

8 nét

29 nét

𪈨 𪈪 𪈫 𪈬

31 nét

𪈴 𪈵 𪈶 𪈷

32 nét

𪈺

33 nét

𪈼

35 nét

36 nét

𪈿 𪉀