Bộ lỗ (lǔ) 鹵

Các biến thể: 鹵

Giải nghĩa: đất mặn.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

11 nét

14 nét

𪉖

15 nét

𪉘 𪉙 𪉛

16 nét

𪉝 𪉞 𪉟

17 nét

𪉡 𪉢 𪉤

18 nét

𪉬

19 nét

𪉦 𪉩 𪉫

21 nét

𪉹

22 nét

𪉺 𪉼 𪉿

23 nét

𪊀 𪊁

24 nét

𪊃 𪊄

26 nét

𪊈

27 nét

𪊉

28 nét

𪊊