Từ điển Hán Nôm

Bộ lộc (lù) 鹿

Các biến thể: 鹿

Giải nghĩa: con hươu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

11 nét

鹿

13 nét

𪊋

14 nét

𪊍

15 nét

𪊏 𪊑 𪊒 𪊓 𪊔 𪊖 𪊘 𪊙 𪊚 𪊤

16 nét

𪊛 𪊠 𪊣

17 nét

𪊥 𪊦 𪊨 𪊫 𪊬 𪊭 𪊯 𪊰 𪊱 𪊲 𪊳 𪋋

18 nét

𪊴 𪊸 𪊹 𪊺 𪊻 𪊼 𪋀 𪋁 𪋂 𪋃

19 nét

𪊽 𪋈 𪋏 𪋐 𪋔

20 nét

𪋎 𪋒 𪋓 𪋕 𪋖 𪋗

21 nét

𪋘 𪋙 𪋚

22 nét

𪋟 𪋠

23 nét

𪋡 𪋣 𪋤 𪋥 𪋦 𪋧 𪋨 𪋩

24 nét

𪋪 𪋫 𪋬 𪋰 𪋱

25 nét

𪋯 𪋲 𪋳

27 nét

𪋵

28 nét

𪋶 𪋷

29 nét

𪋸

30 nét

𪋹

33 nét

36 nét

𪋻