Bộ lộc (lù) 鹿

Các biến thể: 鹿

Giải nghĩa: con hươu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

11 nét

鹿

13 nét

𪊋

14 nét

𪊍

21 nét

𪋘 𪋙 𪋚

22 nét

𪋟 𪋠

25 nét

𪋯 𪋲 𪋳

27 nét

𪋵

28 nét

𪋶 𪋷

29 nét

𪋸

30 nét

𪋹

33 nét

36 nét

𪋻