Từ điển Hán Nôm

Bộ mạch (mài) 麥

Các biến thể: 麥, 麦

Giải nghĩa: lúa mạch.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

7 nét

9 nét

𪎍

10 nét

𪎈

11 nét

𪎉 𪎊 𫜑

12 nét

𪎋

13 nét

𪋼 𪋽 𪋾 𪋿 𪎎

14 nét

𪌁 𪌂 𪌃 𪎌

15 nét

𪌇 𪌈 𪌊 𪌋 𪌌 𪌎 𪌐 𪌑 𪌒 𪌖 𫜔

16 nét

𪌔 𪌕 𪌗 𪌘 𪌙 𪌚 𪌛 𪌝 𪌠 𪌡

17 nét

𪌤 𪌥 𪌨 𪌬

18 nét

𪌭 𪌮 𪌯 𪌲 𪌸 𪌻 𪍆

19 nét

𪌼 𪌽 𪌾 𪌿 𪍀 𪍃 𪍇 𪍉 𪍋

20 nét

𪍍 𪍎 𪍐 𪍑 𪍒 𪍓 𪍕 𪍘 𪍙 𪍚

21 nét

䴿 𪍛 𪍜 𪍞 𪍠 𪍡 𪍪 𪍬 𪍮

22 nét

𪍥 𪍨 𪍩 𪍫 𪍭 𪍯 𪍰 𪍱 𪍳

23 nét

𪍵 𪍷

24 nét

𪍺 𪍻 𪍼 𪍽 𪎀

25 nét

𪍾 𪍿

27 nét

𪎁 𪎂 𪎃 𪎄

29 nét

30 nét

𪎆