Bộ miên (mián) 宀

Các biến thể: 宀

Giải nghĩa: mái nhà, mái che.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Nôm [» Dùng âm Hán Việt, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𡦹

5 nét

22 nét

𡬅 𡬊 𡬋 𡬌

23 nét

𡬈 𡬍

24 nét

𡬑 𡬓 𪧶

25 nét

𡬖

26 nét

𡬗

27 nét

𡬒 𡬚

29 nét

𡬛

36 nét

𡬜