Bộ dương (yáng) 羊

Các biến thể: 羊

Giải nghĩa: con dê.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Nôm [» Dùng âm Hán Việt, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

6 nét

𦍌

7 nét

22 nét

𦏨 𦏩 𫅡 𬚁

23 nét

𦏪 𦏫

24 nét

𦏬

25 nét

𦏭

26 nét

𬚂

27 nét

𦏯 𦏱

30 nét

𦏰