Từ điển Hán Nôm

Tìm chữ theo bộ thủ

Hệ thống 214 bộ thủ do Mai Ưng Tộ 梅膺祚 đời Minh đề xuất, sau đó được phổ biến nhờ bộ Khang Hy tự điển đời Thanh.

Bạn đang sử dụng âm Pinyin [» Dùng âm Hán Việt, » Dùng âm Nôm].

Tìm bộ:

1 nét

gǔn zhǔ 丿 piě jué

2 nét

ér tóu rén rén jiǒng bīng kǎn dāo fāng shí jié hàn yòu

3 nét

kǒu wéi shì zhǐ sūi mián cùn xiǎo wāng shī chè shān chuān gōng jīn gān yāo 广 ān yǐn gǒng gōng shān chì

4 nét

xīn shǒu zhī wén dōu jīn fāng yuē yuè qiàn zhǐ dǎi shū máo shì shǔi huǒ zhǎo yáo qiáng piàn níu quǎn

5 nét

xuán guā gān shēng yòng tián bái mǐn máo shǐ shí róu xué

6 nét

zhú fǒu wǎng yáng lǎo ér lěi ěr ròu chén zhì jiù shé chuǎn zhōu gèn cǎo chóng xuè xíng

7 nét

jiàn jué yán dòu shǐ zhì bèi chì zǒu shēn chē xīn chén chuò yǒu biàn

8 nét

jīn cháng mén dài zhuī qīng fēi

9 nét

miàn wéi jiǔ yīn fēng fēi shí shǒu xiāng

10 nét

gāo biāo dòu chàng gǔi

11 nét

niǎo 鹿 mài

12 nét

huáng shǔ hēi zhǐ

13 nét

mǐn dǐng shǔ

14 nét

15 nét

chǐ

16 nét

lóng guī

17 nét

yuè