Có 1 kết quả:

nhất đán

1/1

nhất đán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một khi (giả sử), nếu như, đến khi mà

Từ điển trích dẫn

1. Bỗng nhiên có một hôm. ◇Giang Yêm 江淹: "Nhất đán hồn đoạn, cung xa vãn xuất" 一旦魂斷, 宮車晚出 (Hận phú 恨賦) Bỗng nhiên có một hôm hồn đứt đoạn, xe trong cung ra muộn (vua băng hà).
2. Trong vòng một ngày. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khả liên Hán thất thiên hạ, tứ bách dư niên, đáo thử nhất đán hưu hĩ" 可憐漢室天下, 四百餘年, 到此一旦休矣 (Đệ nhị hồi) Chỉ tiếc cơ nghiệp nhà Hán hơn bốn trăm năm đến nay tiêu diệt trong một ngày.
3. Ví như có một ngày. ◇Chiến quốc sách 戰國策: "Nhất đán san lăng băng, Trường An quân hà dĩ tự thác ư Triệu" 一旦山陵崩, 長安君何以自託於趙 (Triệu sách tứ) Nếu một ngày kia gò núi sụp đổ (ý nói Thái hậu băng), Trường An quân biết lấy gì gửi thân mình ở nước Triệu?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một ngày — Nếu một ngày nào — Nhất đán phi thường: Một sớm bất thần, nghĩa là chết. » Dạy mua hai cỗ thọ đường, phòng khi nhất đán phi thường cho ai « (Nhị độ mai).

Một số bài thơ có sử dụng