Có 1 kết quả:

nhất triêu nhất tịch

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Một sớm một chiều. Nghĩa bóng: Khoảng thời gian ngắn ngủi. ◇Dịch Kinh 易經: “Thần thí kì quân, tử thí kì phụ, phi nhất triêu nhất tịch chi cố, kì sở do lai giả tiệm hĩ” 臣弒其君, 子弒其父, 非一朝一夕之故, 其所由來者漸矣 (Khôn quái 坤卦) Bề tôi giết vua, con giết cha, nguyên do không ở trong một sớm một chiều, điều đó dần dần mà đến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một sớm một chiều, chỉ khoản thời gian ngắn.

Một số bài thơ có sử dụng